CNAPS Code cho National Treasury in Anhui
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Huaibei Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011366009007 | 中华人民共和国国家金库淮北市中心支库 |
| Dongzhi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011379216025 | 中华人民共和国国家金库东至县支库 |
| Qingyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011379416049 | 中华人民共和国国家金库青阳县支库 |
| Chizhou Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011379017000 | 中华人民共和国国家金库池州市中心支库 |
| Shitai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011379316035 | 中华人民共和国国家金库石台县支库 |
| Mengcheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011372717013 | 中华人民共和国国家金库蒙城县支库 |
| Guoyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011372617036 | 中华人民共和国国家金库涡阳县支库 |
| Bozhou Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011372218000 | 中华人民共和国国家金库亳州市中心支库 |
| Lixin County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011373217026 | 中华人民共和国国家金库利辛县支库 |
| People's Bank of China Anhui Province Hanshan County Branch | 011378413058 | 中国人民银行安徽省含山县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 77 hồ sơ của National Treasury tại Anhui.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.