CNAPS Code cho National Treasury in Anhui
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| People's Bank of China Anhui Hexian Branch | 011378513049 | 中国人民银行安徽省和县支库 |
| People's Bank of China Anhui Province Lujiang County Branch | 011378213030 | 中国人民银行安徽省庐江县支库 |
| People's Bank of China Anhui Province Wuwei County Branch | 011378313025 | 中国人民银行安徽省无为县支库 |
| Lingbi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011374500014 | 中华人民共和国国家金库灵璧县支库 |
| Suzhou Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011374016006 | 中华人民共和国国家金库宿州市中心支库 |
| Dangshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011374200011 | 中华人民共和国国家金库砀山县支库 |
| Xiaoxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011374300012 | 中华人民共和国国家金库萧县支库 |
| Si County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011374600015 | 中华人民共和国国家金库泗县支库 |
| Mingguang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011375711049 | 中华人民共和国国家金库明光市支库 |
| Lai'an County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011375311096 | 中华人民共和国国家金库来安县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 77 hồ sơ của National Treasury tại Anhui.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.