CNAPS Code cho National Treasury in Anhui
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fengyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011375611058 | 中华人民共和国国家金库凤阳县支库 |
| Tianchang Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011375211076 | 中华人民共和国国家金库天长市支库 |
| Dingyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011375511063 | 中华人民共和国国家金库定远县支库 |
| Chuzhou Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011375012004 | 中华人民共和国国家金库滁州市中心支库 |
| Quanjiao County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011375411089 | 中华人民共和国国家金库全椒县支库 |
| Shouxian Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011376312025 | 中华人民共和国国家金库寿县支库 |
| Huoqiu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011376412042 | 中华人民共和国国家金库霍邱县支库 |
| Lu'an Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011376013004 | 中华人民共和国国家金库六安市中心支库 |
| Jinzhai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011376612051 | 中华人民共和国国家金库金寨县支库 |
| Huoshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011376712039 | 中华人民共和国国家金库霍山县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 77 hồ sơ của National Treasury tại Anhui.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.