CNAPS Code cho National Treasury in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Jiangmen City Jianghai & Pengjiang District Agent Branch | 011589019964 | 国家金库江门市江海&蓬江区代理支库 |
| National Treasury Jiangmen Xinhui District Agent Branch | 011589019972 | 国家金库江门市新会区代理支库 |
| Heshan Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011589507014 | 中华人民共和国国家金库鹤山市支库 |
| Taishan Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011589207020 | 中华人民共和国国家金库台山市支库 |
| Jiedong Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011587120040 | 中华人民共和国国家金库揭东支库 |
| Huilai Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011586820035 | 中华人民共和国国家金库惠来支库 |
| National Treasury Jieyang Airport Economic Zone Agent Branch | 011586520228 | 国家金库揭阳市空港经济区代理支库 |
| Jieyang Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011586521001 | 中华人民共和国国家金库揭阳市中心支库 |
| Puning Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011586720022 | 中华人民共和国国家金库普宁支库 |
| Jiexi Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011586620018 | 中华人民共和国国家金库揭西支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 126 hồ sơ của National Treasury tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.