CNAPS Code cho National Treasury in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Zhanjiang Chikan District Agent Branch | 011591019944 | 国家金库湛江市赤坎区代理支库 |
| National Treasury Zhanjiang Mazhang District Agent Branch | 011591019928 | 国家金库湛江市麻章区代理支库 |
| National Treasury Zhanjiang Development Zone Branch | 011591019910 | 国家金库湛江市开发区代理支库 |
| National Treasury Zhanjiang Potou District Agent Branch | 011591019936 | 国家金库湛江市坡头区代理支库 |
| National Treasury Zhanjiang Xiashan District Agent Branch | 011591019952 | 国家金库湛江市霞山区代理支库 |
| Zhanjiang Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011591005004 | 中华人民共和国国家金库湛江市中心支库 |
| Wuchuan Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011591104059 | 中华人民共和国国家金库吴川市支库 |
| Leizhou Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011591404063 | 中华人民共和国国家金库雷州市支库 |
| Suixi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011591304035 | 中华人民共和国国家金库遂溪县支库 |
| Lianjiang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011591204046 | 中华人民共和国国家金库廉江市支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 126 hồ sơ của National Treasury tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.