CNAPS Code cho National Treasury in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| National Treasury Guangzhou Liwan District Branch | 011581020144 | 国家金库广州市荔湾区代理支库 |
| National Treasury Guangzhou Huangpu District Agent Branch | 011581020177 | 国家金库广州市黄埔区代理支库 |
| Guangzhou Huadu District & Airport District Branch of the State Treasury | 011581020208 | 国家金库广州市花都区&空港区代理支库 |
| Guangzhou Development Zone Branch of the National Treasury | 011581020185 | 国家金库广州市开发区代理支库 |
| Guangdong Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011581001007 | 中华人民共和国国家金库广东省分库 |
| Guangzhou Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011581001103 | 中华人民共和国国家金库广州市中心支库 |
| Fogang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011601118018 | 中华人民共和国国家金库佛冈县支库 |
| Yangshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011601318035 | 中华人民共和国国家金库阳山县支库 |
| Lianzhou Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011601418046 | 中华人民共和国国家金库连州市支库 |
| Lianshan Zhuang and Yao Autonomous County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011601518053 | 中华人民共和国国家金库连山壮族瑶族自治县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 126 hồ sơ của National Treasury tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.