CNAPS Code cho National Treasury in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gaoyao Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011593111011 | 中华人民共和国国家金库高要市支库 |
| Deqing County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011593611072 | 中华人民共和国国家金库德庆县支库 |
| Yangchun Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011599216024 | 中华人民共和国国家金库阳春市支库 |
| Yangjiang Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011599017001 | 中华人民共和国国家金库阳江市中心支库 |
| National Treasury Yangjiang Hailing Island Economic Development Experimental Zone Agent Branch | 011599020097 | 国家金库阳江市海陵岛经济开发试验区代理支库 |
| Yangxi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011599116019 | 中华人民共和国国家金库阳西县支库 |
| Zhongshan Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011603015006 | 中华人民共和国国家金库中山市中心支库 |
| Dongguan Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011602016007 | 中华人民共和国国家金库东莞市中心支库 |
| Dapu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011596209039 | 中华人民共和国国家金库大埔县支库 |
| Wuhua County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011596409050 | 中华人民共和国国家金库五华县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 126 hồ sơ của National Treasury tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.