CNAPS Code cho National Treasury in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qingyuan Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011601019001 | 中华人民共和国国家金库清远市中心支库 |
| Liannan Yao Autonomous County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011601618065 | 中华人民共和国国家金库连南瑶族自治县支库 |
| Yingde Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011601218028 | 中华人民共和国国家金库英德市支库 |
| Zhaoqing Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011593012002 | 中华人民共和国国家金库肇庆市中心支库 |
| National Treasury Zhaoqing High-tech Zone Branch | 011593220029 | 国家金库肇庆市高新区代理支库 |
| Fengkai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011593511088 | 中华人民共和国国家金库封开县支库 |
| Sihui Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011593211028 | 中华人民共和国国家金库四会市支库 |
| National Treasury Zhaoqing Dinghu District Agent Branch | 011593020035 | 国家金库肇庆市鼎湖区代理支库 |
| Guangning County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011593311051 | 中华人民共和国国家金库广宁县支库 |
| Huaiji County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011593411068 | 中华人民共和国国家金库怀集县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 126 hồ sơ của National Treasury tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.