CNAPS Code cho National Treasury in Guangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xilin County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011626110216 | 中华人民共和国国家金库西林县支库 |
| Luchuan Branch of the National Treasury | 011624708082 | 国家金库陆川支库 |
| National Treasury Beiliu Branch | 011624608071 | 国家金库北流市支库 |
| National Treasury Bobai County Branch | 011624808097 | 国家金库博白县支库 |
| National Treasury Rongxian Branch | 011624508029 | 国家金库容县支库 |
| Yulin Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011624009002 | 中华人民共和国国家金库玉林市中心支库 |
| National Treasury Guiping Branch | 011624312050 | 国家金库桂平市支库 |
| Guigang Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011624213003 | 中华人民共和国国家金库贵港市中心支库 |
| Pingnan County Branch of the National Treasury | 011624412067 | 国家金库平南县支库 |
| Daxin County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011612914102 | 中华人民共和国国家金库大新县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 81 hồ sơ của National Treasury tại Guangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.