CNAPS Code cho National Treasury in Heilongjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fuyu County Branch of the National Treasury | 011264702075 | 国家金库富裕县支库 |
| Baiquan County Branch of the National Treasury | 011265202120 | 国家金库拜泉县支库 |
| Gannan County Branch of the National Treasury | 011264502057 | 国家金库甘南县支库 |
| National Gold Kukeshan County Branch | 011264902093 | 国家金库克山县支库 |
| Yi'an County Branch of the National Treasury | 011264302030 | 国家金库依安县支库 |
| National Treasury Kedong County Branch | 011265102110 | 国家金库克东县支库 |
| Nehe Branch of the National Treasury | 011264202029 | 国家金库讷河市支库 |
| Tailai County Branch of the National Treasury | 011264402040 | 国家金库泰来县支库 |
| Longjiang County Branch of the National Treasury | 011264102014 | 国家金库龙江县支库 |
| Qiqihar Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011264003005 | 中华人民共和国国家金库齐齐哈尔市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 79 hồ sơ của National Treasury tại Heilongjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.