CNAPS Code cho National Treasury in Henan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Queshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011511202027 | 中华人民共和国国家金库确山县支库 |
| Ru'nan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011511702032 | 中华人民共和国国家金库汝南县支库 |
| Pingyu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011511802068 | 中华人民共和国国家金库平舆县支库 |
| Zhengyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011512102047 | 中华人民共和国国家金库正阳县支库 |
| Suiping County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011511402070 | 中华人民共和国国家金库遂平县支库 |
| Xincai County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011511902059 | 中华人民共和国国家金库新蔡县支库 |
| Xiping County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011511502097 | 中华人民共和国国家金库西平县支库 |
| Zhumadian City Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011511003006 | 中华人民共和国国家金库驻马店市中心支库 |
| Shangcai County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011511602082 | 中华人民共和国国家金库上蔡县支库 |
| Xixian Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011515203070 | 中华人民共和国国家金库息县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 128 hồ sơ của National Treasury tại Henan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.