CNAPS Code cho National Treasury in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| State Treasury Yichang Central Branch | 011526000608 | 国家金库宜昌市中心支库 |
| National Treasury Zhijiang Branch | 011526406046 | 国家金库枝江市支库 |
| Yidu Branch of the National Treasury | 011526106032 | 国家金库宜都市支库 |
| Wuhan Central Branch of National Treasury | 011521000113 | 国家金库武汉市中心支库 |
| Xinzhou Branch of the National Treasury | 011521001044 | 国家金库新洲区支库 |
| National Treasury Jiangxia District Branch | 011521001028 | 国家金库江夏区支库 |
| Huangpi District Branch of the National Treasury | 011521001036 | 国家金库黄陂区支库 |
| Caidian District Branch of the National Treasury | 011521001010 | 国家金库蔡甸区支库 |
| Hubei Branch of the National Treasury | 011521000105 | 国家金库湖北省分库 |
| National Treasury Xiangyang City Central Branch | 011528000804 | 国家金库襄阳市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 81 hồ sơ của National Treasury tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.