CNAPS Code

CNAPS Code cho National Treasury in Hubei

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Laohekou Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011528710089中华人民共和国国家金库老河口市支库
Baokang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011528510079中华人民共和国国家金库保康县支库
Yicheng Branch of the State Treasury of the People's Republic of China011528210047中华人民共和国国家金库宜城市支库
Gucheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011528410060中华人民共和国国家金库谷城县支库
Zaoyang Branch of the State Treasury of the People's Republic of China011528810031中华人民共和国国家金库枣阳市支库
Nanzhang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011528310052中华人民共和国国家金库南漳县支库
Suizhou Central Branch of National Treasury011528600863国家金库随州市中心支库
Danjiangkou Branch of the National Treasury011539104029国家金库丹江口市支库
National Treasury Fangxian Branch011539604052国家金库房县支库
Guangshui Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011535411021中华人民共和国国家金库广水市支库
Hiển thị 21–30 trên 81

Cách dùng danh bạ

Có 81 hồ sơ của National Treasury tại Hubei.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.