CNAPS Code cho National Treasury in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Qichun County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011533814088 | 中华人民共和国国家金库蕲春县支库 |
| Huangmei County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011533914101 | 中华人民共和国国家金库黄梅县支库 |
| Wuxue Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011533214093 | 中华人民共和国国家金库武穴市支库 |
| Hefeng County Branch of the National Treasury | 011541816091 | 国家金库鹤峰县支库 |
| Xianfeng County Branch of the National Treasury | 011541616081 | 国家金库咸丰县支库 |
| Laifeng County Branch of the National Treasury | 011541716069 | 国家金库来凤县支库 |
| Xuanen County Branch of the National Treasury | 011541516078 | 国家金库宣恩县支库 |
| National Bank Enshi City Central Branch | 011541000106 | 国家金库恩施市中心支库 |
| Lichuan Branch of the National Treasury | 011541216058 | 国家金库利川市支库 |
| National Treasury Badong County Branch | 011541416033 | 国家金库巴东县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 81 hồ sơ của National Treasury tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.