CNAPS Code cho National Treasury in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Tianmen Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011537420133 | 中华人民共和国国家金库天门市支库 |
| Songzi Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011537720064 | 中华人民共和国国家金库松滋市支库 |
| National Treasury Jingmen City Central Branch | 011532000207 | 国家金库荆门市中心支库 |
| National Treasury Jingshan County Branch | 011538208022 | 国家金库京山县支库 |
| Zhongxiang Branch of the National Treasury | 011538108012 | 国家金库钟祥市支库 |
| National Treasury Shayang County Branch | 011538308040 | 国家金库沙洋县支库 |
| National Treasury Xiaogan City Center Branch | 011535000505 | 国家金库孝感市中心支库 |
| Yunmeng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011535613043 | 中华人民共和国国家金库云梦县支库 |
| Dawu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011535513028 | 中华人民共和国国家金库大悟县支库 |
| Hanchuan Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011535713063 | 中华人民共和国国家金库汉川市支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 81 hồ sơ của National Treasury tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.