CNAPS Code

CNAPS Code cho National Treasury in Hubei

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Anlu Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011535313034中华人民共和国国家金库安陆市支库
Yingcheng Branch of the State Treasury of the People's Republic of China011535213053中华人民共和国国家金库应城市支库
Xiaochang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011535113073中华人民共和国国家金库孝昌县支库
Huanggang Central Branch of the National Treasury011533000309国家金库黄冈市中心支库
Luotian County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011533514058中华人民共和国国家金库罗田县支库
Macheng Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011533114049中华人民共和国国家金库麻城市支库
Hong'an County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011533414038中华人民共和国国家金库红安县支库
Xishui County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011533714071中华人民共和国国家金库浠水县支库
Tuanfeng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011533314114中华人民共和国国家金库团风县支库
Yingshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China011533614060中华人民共和国国家金库英山县支库
Hiển thị 61–70 trên 81

Cách dùng danh bạ

Có 81 hồ sơ của National Treasury tại Hubei.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.