CNAPS Code cho National Treasury in Jiangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lianhua County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011436403016 | 中华人民共和国国家金库莲花县支库 |
| De'an County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011424604096 | 中华人民共和国国家金库德安县支库 |
| Pengze County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011425104062 | 中华人民共和国国家金库彭泽县支库 |
| Hukou County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011424904031 | 中华人民共和国国家金库湖口县支库 |
| Jiujiang Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011424024116 | 中华人民共和国国家金库九江市中心支库 |
| Yongxiu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011424504055 | 中华人民共和国国家金库永修县支库 |
| Jiujiang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011424104028 | 中华人民共和国国家金库九江县支库 |
| Xingzi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011424704110 | 中华人民共和国国家金库星子县支库 |
| Lushan Scenic Area Administration Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011424004016 | 中华人民共和国国家金库庐山风景名胜区管理局支库 |
| Duchang County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011424804084 | 中华人民共和国国家金库都昌县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 105 hồ sơ của National Treasury tại Jiangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.