CNAPS Code cho National Treasury in Jiangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nancheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011437211049 | 中华人民共和国国家金库南城县支库 |
| National Treasury Pingxiang Anyuan District Branch (Agent) | 011423019100 | 国家金库萍乡市安源区支库(代理) |
| Yihuang County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011437711092 | 中华人民共和国国家金库宜黄县支库 |
| Shangli County Branch of the National Treasury (Agent) | 011423019142 | 国家金库上栗县支库(代理) |
| Le'an County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011437611109 | 中华人民共和国国家金库乐安县支库 |
| Jinxi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011437811070 | 中华人民共和国国家金库金溪县支库 |
| National Treasury Pingxiang Xiangdong District Branch (Agent) | 011423019118 | 国家金库萍乡市湘东区支库(代理) |
| National Treasury Jiujiang Economic and Technological Development Zone (Export Processing Zone) Branch (Agent) | 011424019075 | 国家金库九江市经济技术开发区(出口加工区)支库(代理) |
| National Treasury Jiujiang City Xunyang District Branch (Agent) | 011424019083 | 国家金库九江市浔阳区支库(代理) |
| Pingxiang City Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011423023018 | 中华人民共和国国家金库萍乡市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 105 hồ sơ của National Treasury tại Jiangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.