CNAPS Code cho National Treasury in Jiangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xijiang County Branch of the National Treasury | 011435510045 | 国家金库峡江县支库 |
| Yongfeng County Branch of the National Treasury | 011435710066 | 国家金库永丰县支库 |
| National Treasury Jinggangshan Branch | 011435210010 | 国家金库井冈山市支库 |
| Xingan County Branch of the National Treasury | 011435610056 | 国家金库新干县支库 |
| National Treasury Anfu County Branch | 011436210100 | 国家金库安福县支库 |
| Wan'an County Branch of the National Treasury | 011436110094 | 国家金库万安县支库 |
| Yongxin County Branch of the National Treasury | 011436310115 | 国家金库永新县支库 |
| National Treasury Ji'an County Branch | 011435310027 | 国家金库吉安县支库 |
| National Treasury Jishui County Branch | 011435410038 | 国家金库吉水县支库 |
| National Treasury Suichuan County Branch | 011435910084 | 国家金库遂川县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 105 hồ sơ của National Treasury tại Jiangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.