CNAPS Code cho National Treasury in Jiangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Fengcheng Branch of the National Treasury | 011431208010 | 国家金库丰城市支库 |
| Ningdu County Branch of the National Treasury | 011429307134 | 国家金库宁都县支库 |
| National Treasury Shangyou County Branch | 011428607070 | 国家金库上犹县支库 |
| Ruijin Branch of the National Treasury | 011429607160 | 国家金库瑞金市支库 |
| Xunwu County Branch of the National Treasury | 011429807021 | 国家金库寻乌县支库 |
| Nankang Branch of the National Treasury | 011428307049 | 国家金库南康市支库 |
| Xingguo County Branch of the National Treasury | 011429507150 | 国家金库兴国县支库 |
| Dingnan County Branch of the National Treasury | 011429107112 | 国家金库定南县支库 |
| Ganxian Branch of the National Treasury | 011428207034 | 国家金库赣县支库 |
| Yudu County Branch of the National Treasury | 011429407140 | 国家金库于都县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 105 hồ sơ của National Treasury tại Jiangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.