CNAPS Code cho National Treasury in Jiangxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Poyang County Branch of the National Treasury | 011433909089 | 国家金库鄱阳县支库 |
| National Treasury Dexing Branch | 011434209108 | 国家金库德兴市支库 |
| Qianshan County Branch of the National Treasury | 011433509069 | 国家金库铅山县支库 |
| Wannian County Branch of the National Treasury | 011434109090 | 国家金库万年县支库 |
| Yugan County Branch of the National Treasury | 011433809070 | 国家金库余干县支库 |
| Guangfeng County Branch of the National Treasury | 011433309042 | 国家金库广丰县支库 |
| National Treasury Wuyuan County Branch | 011434309117 | 国家金库婺源县支库 |
| Shangrao Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011433029015 | 中华人民共和国国家金库上饶市中心支库 |
| Jingdezhen Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011422022018 | 中华人民共和国国家金库景德镇市中心支库 |
| Leping Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011422102018 | 中华人民共和国国家金库乐平市支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 105 hồ sơ của National Treasury tại Jiangxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.