CNAPS Code cho National Treasury in Jilin
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunchun Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011249403052 | 中华人民共和国国家金库珲春市支库 |
| Longjing Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011249503078 | 中华人民共和国国家金库龙井市支库 |
| Tumen Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011249203018 | 中华人民共和国国家金库图们市支库 |
| Wangqing County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011249703037 | 中华人民共和国国家金库汪清县支库 |
| Yongji County Branch of the National Treasury | 011242102019 | 国家金库永吉县支库 |
| National Treasury Panshi Branch | 011242302029 | 国家金库磐石市支库 |
| Shulan Branch of the National Treasury | 011242602057 | 国家金库舒兰市支库 |
| Jiaohe Branch of the National Treasury | 011242402030 | 国家金库蛟河市支库 |
| Huadian Branch of the National Treasury | 011242502040 | 国家金库桦甸市支库 |
| Jilin Central Branch of the National Treasury | 011242012007 | 国家金库吉林市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 50 hồ sơ của National Treasury tại Jilin.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.