CNAPS Code cho National Treasury in Jilin
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Baishan Central Branch of the National Treasury | 011246019006 | 国家金库白山市中心支库 |
| Changbai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011246309038 | 中华人民共和国国家金库长白县支库 |
| Fusong County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011246109010 | 中华人民共和国国家金库抚松县支库 |
| Jingyu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011246209027 | 中华人民共和国国家金库靖宇县支库 |
| Linjiang Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011242209048 | 中华人民共和国国家金库临江市支库 |
| National Treasury Baicheng Central Branch | 011247016002 | 国家金库白城市中心支库 |
| Da'an Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011247406013 | 中华人民共和国国家金库大安市支库 |
| Taonan Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011247206047 | 中华人民共和国国家金库洮南市支库 |
| Tongyu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011247806034 | 中华人民共和国国家金库通榆县支库 |
| Zhenlai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011247706028 | 中华人民共和国国家金库镇赉县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 50 hồ sơ của National Treasury tại Jilin.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.