CNAPS Code cho National Treasury in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Dandong Central Branch of the National Treasury | 011226306016 | 国家金库丹东市中心支库 |
| National Treasury, Kuandian County Branch, Dandong City, Liaoning Province | 011226406036 | 国家金库辽宁省丹东市宽甸县支库 |
| National Treasury Dandong Yuanbao District Branch (Agent) | 011226020041 | 国家金库丹东市元宝区支库(代理) |
| National Treasury, Dandong City, Liaoning Province, Donggang City Branch | 011226306024 | 国家金库辽宁省丹东市东港市支库 |
| National Treasury Dandong Zhen'an District Branch (Agent) | 011226020025 | 国家金库丹东市振安区支库(代理) |
| National Treasury Donggang City Qianyang Town Treasury (Agent) | 011226320176 | 国家金库东港市前阳镇金库(代理) |
| National Treasury Fengcheng City Fengshan Town Treasury (Agent) | 011226120155 | 国家金库凤城市凤山镇金库(代理) |
| National Treasury Dandong Zhenxing District Branch (Agent) | 011226020033 | 国家金库丹东市振兴区支库(代理) |
| National Treasury Donggang City Dadong Town Treasury (Agent) | 011226320168 | 国家金库东港市大东镇金库(代理) |
| National Treasury Liaoning Province Dandong City Fengcheng Branch | 011226106013 | 国家金库辽宁省丹东市凤城市支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 90 hồ sơ của National Treasury tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.