CNAPS Code cho National Treasury in Shaanxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chunhua County Branch of the National Treasury (Agent) | 011796120184 | 国家金库淳化县支库(代理) |
| National Treasury Shaanxi Province Xixian New District Jinghe New City Branch | 011795324022 | 国家金库陕西省西咸新区泾河新城支库 |
| Yongshou County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011795604064 | 中华人民共和国国家金库永寿县支库 |
| Liquan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011795504053 | 中国人民共和国国家金库礼泉县支库 |
| Xingping Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011795104018 | 中华人民共和国国家金库兴平市支库 |
| Binxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011795704076 | 中华人民共和国国家金库彬县支库 |
| Wugong County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011796204080 | 中华人民共和国国家金库武功县支库 |
| Xianyang Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011795024018 | 中华人民共和国国家金库咸阳市中心支库 |
| Sanyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011795204020 | 中国人民共和国国家金库三原县支库 |
| Yangling High-tech Industrial Demonstration Zone Direct Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011795004093 | 中华人民共和国国家金库杨凌高新技术产业示范区直属支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 113 hồ sơ của National Treasury tại Shaanxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.