CNAPS Code cho National Treasury in Shaanxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Mizhi County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011806810065 | 中华人民共和国国家金库米脂县支库 |
| Suide County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011806710058 | 中华人民共和国国家金库绥德县支库 |
| Dingbian County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011806610048 | 中华人民共和国国家金库定边县支库 |
| Fugu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011806310027 | 中华人民共和国国家金库府谷县支库 |
| Qingjian County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011807210079 | 中华人民共和国国家金库清涧县支库 |
| Shenmu County Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011806210010 | 中华人民共和国国家金库神木县支库 |
| Hengshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011806410038 | 中华人民共和国国家金库横山县支库 |
| National Treasury Shaanxi Province Xixian New District Central Branch | 011795024026 | 国家金库陕西省西咸新区中心支库 |
| Changwu County Branch of the National Treasury (Agent) | 011795820187 | 国家金库长武县支库(代理) |
| Xunyi County Branch of the National Treasury (Agent) | 011795920170 | 国家金库旬邑县支库(代理) |
Cách dùng danh bạ
Có 113 hồ sơ của National Treasury tại Shaanxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.