CNAPS Code cho National Treasury in Shaanxi
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jingyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011795304035 | 中国人民共和国国家金库泾阳县支库 |
| Qianxian Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011795404047 | 中华人民共和国国家金库乾县支库 |
| The State Treasury of the People's Republic of China, Weinan Huazhou District Branch | 011797305024 | 中华人民共和国国家金库渭南市华州区支库 |
| Fuping County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011798205108 | 中华人民共和国国家金库富平县支库 |
| Huayin Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011797405036 | 中华人民共和国国家金库华阴市支库 |
| Pucheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011797705061 | 中华人民共和国国家金库蒲城县支库 |
| Weinan Central Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011797025017 | 中华人民共和国国家金库渭南市中心支库 |
| Heyang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011798105090 | 中华人民共和国国家金库合阳县支库 |
| Hancheng Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011797205015 | 中华人民共和国国家金库韩城市支库 |
| Baishui County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011797905080 | 中华人民共和国国家金库白水县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 113 hồ sơ của National Treasury tại Shaanxi.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.