CNAPS Code cho National Treasury in Shandong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zaozhuang Xuecheng District Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011454003034 | 中华人民共和国国家金库枣庄薛城区支库 |
| Zaozhuang Taierzhuang District Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011454003042 | 中华人民共和国国家金库枣庄台儿庄区支库 |
| Zaozhuang Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011454003026 | 中华人民共和国国家金库枣庄市中心支库 |
| Tengzhou Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011454103020 | 中华人民共和国国家金库滕州市支库 |
| Laiwu Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011463417012 | 中华人民共和国国家金库莱芜市中心支库 |
| Longkou Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011456713041 | 中华人民共和国国家金库龙口市支库 |
| Zhaoyuan Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011456213054 | 中华人民共和国国家金库招远市支库 |
| Changdao County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011456613110 | 中华人民共和国国家金库长岛县支库 |
| Penglai Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011456113034 | 中华人民共和国国家金库蓬莱市支库 |
| Qixia Branch of the State Treasury of the People's Republic of China | 011456313085 | 中华人民共和国国家金库栖霞市支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 115 hồ sơ của National Treasury tại Shandong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.