CNAPS Code cho National Treasury in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xichou County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011745306059 | 中华人民共和国国家金库西畴县支库 |
| Cangyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011758818081 | 中华人民共和国国家金库沧源县支库 |
| Zhenkang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011758518051 | 中华人民共和国国家金库镇康县支库 |
| Gengma County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011758718070 | 中华人民共和国国家金库耿马县支库 |
| Yongde County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011758418044 | 中华人民共和国国家金库永德县支库 |
| Yunxian Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011758318026 | 中华人民共和国国家金库云县支库 |
| Malipo County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011745406087 | 中华人民共和国国家金库麻栗坡县支库 |
| Maguan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011745506012 | 中华人民共和国国家金库马关县支库 |
| Lincang Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011758019000 | 中华人民共和国国家金库临沧市中心支库 |
| Yanshan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011745206036 | 中华人民共和国国家金库砚山县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 125 hồ sơ của National Treasury tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.