CNAPS Code cho National Treasury in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lancang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011747908074 | 中华人民共和国国家金库澜沧县支库 |
| Menghai County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011749209022 | 中华人民共和国国家金库勐海县支库 |
| Xishuangbanna State Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011749010002 | 中华人民共和国国家金库西双版纳州中心支库 |
| Mengla County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011749309031 | 中华人民共和国国家金库勐腊县支库 |
| Huaping County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011755313032 | 中华人民共和国国家金库华坪县支库 |
| Lianghe County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011754317024 | 中华人民共和国国家金库梁河县支库 |
| Yongsheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011755213023 | 中华人民共和国国家金库永胜县支库 |
| Ninglang Yi Autonomous County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011755413045 | 中华人民共和国国家金库宁蒗彝族自治县支库 |
| Ruili Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011754617054 | 中华人民共和国国家金库瑞丽市支库 |
| Lijiang Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011755014008 | 中华人民共和国国家金库丽江市中心支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 125 hồ sơ của National Treasury tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.