CNAPS Code cho National Treasury in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shuangjiang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011758618062 | 中华人民共和国国家金库双江县支库 |
| Jingdong County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011747408044 | 中华人民共和国国家金库景东县支库 |
| Ning'er County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011747208026 | 中华人民共和国国家金库宁洱县支库 |
| Pu'er Central Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011747009008 | 中华人民共和国国家金库普洱市中心支库 |
| Jiangcheng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011747708107 | 中华人民共和国国家金库江城县支库 |
| Ximeng County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011748108112 | 中华人民共和国国家金库西盟县支库 |
| Zhenyuan County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011747608062 | 中华人民共和国国家金库镇沅县支库 |
| Jinggu County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011747508051 | 中华人民共和国国家金库景谷县支库 |
| Menglian County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011747808098 | 中华人民共和国国家金库孟连县支库 |
| Mojiang County Branch of the National Treasury of the People's Republic of China | 011747308032 | 中华人民共和国国家金库墨江县支库 |
Cách dùng danh bạ
Có 125 hồ sơ của National Treasury tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.