CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Chongqing
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Hechuan Nancheng Branch | 102653009537 | 中国工商银行股份有限公司合川南城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chongqing University Town Branch | 102653001426 | 中国工商银行股份有限公司重庆大学城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chongqing Changshou Branch | 102653001776 | 中国工商银行股份有限公司重庆长寿支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chongqing Jinkai Branch | 102653001993 | 中国工商银行股份有限公司重庆金开支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chongqing R&F Ocean Branch | 102653001635 | 中国工商银行股份有限公司重庆富力海洋支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chongqing Sanxikou Branch | 102653001901 | 中国工商银行股份有限公司重庆三溪口支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chongqing Yuzui Branch | 102653001910 | 中国工商银行股份有限公司重庆鱼嘴支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chongqing Lijiatuo Branch | 102653000396 | 中国工商银行股份有限公司重庆李家沱支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China, Chongqing Changshou County Branch, Sichuan Wei Branch | 102653000587 | 中国工商银行重庆市长寿县支行川维分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Chongqing Fuxing Branch | 102653001936 | 中国工商银行股份有限公司重庆复兴支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 213 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Chongqing.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.