CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhongshan Sanxiang Branch | 102603002658 | 中国工商银行股份有限公司中山三乡支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhongshan Hubin Branch | 102603002561 | 中国工商银行股份有限公司中山湖滨支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhongshan Yinyuan Branch | 102603002891 | 中国工商银行股份有限公司中山银苑支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhongshan Dongfeng Xiaoli Branch | 102603001761 | 中国工商银行股份有限公司中山东凤小沥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhongshan Sanxiang Wenchang Branch | 102603001920 | 中国工商银行股份有限公司中山三乡文昌支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhongshan Yanzhou Branch | 102603002424 | 中国工商银行股份有限公司中山烟洲分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited, Zhongshan Henglan Branch | 102603002221 | 中国工商银行股份有限公司中山横栏支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhongshan Guzhen Haizhou Branch | 102603002248 | 中国工商银行股份有限公司中山古镇海洲支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhongshan Chengnan Branch | 102603002133 | 中国工商银行股份有限公司中山城南支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Zhongshan Dongfeng Branch | 102603002264 | 中国工商银行股份有限公司中山东凤支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 984 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.