CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Nantong Gangzha Branch | 102306082314 | 中国工商银行南通港闸支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Nantong Zhongnan Century City Branch | 102306082242 | 中国工商银行股份有限公司南通中南世纪城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nantong Gaodian Branch | 102306082347 | 中国工商银行南通高店支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nantong Changqiao Branch | 102306082275 | 中国工商银行南通长桥支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Nantong Nanchuanyuan Branch | 102306082234 | 中国工商银行股份有限公司南通南川园支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nantong Renmin East Road Branch | 102306082187 | 中国工商银行南通人民东路分理处 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nantong Tianshenggang Branch | 102306082322 | 中国工商银行南通天生港支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nantong Tangzha Branch | 102306082371 | 中国工商银行南通唐闸支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Nantong Xingfu Branch | 102306082380 | 中国工商银行股份有限公司南通幸福支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Nantong Economic and Technological Development Zone Branch | 102306082419 | 中国工商银行南通经济技术开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1064 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.