CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Port Branch | 102307002528 | 中国工商银行连云港港口支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Branch | 102307001007 | 中国工商银行连云港分行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Xueyuan Road Branch | 102307002083 | 中国工商银行连云港学院路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lianyungang Xiyuan Branch | 102307002585 | 中国工商银行股份有限公司连云港西园支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Chaoyang East Road Branch | 102307003060 | 中国工商银行连云港朝阳东路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Haizhou Branch | 102307003504 | 中国工商银行连云港海州支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Chaoyang Road Branch | 102307003002 | 中国工商银行连云港朝阳路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lianyungang Lianyun New Town Branch | 102307003553 | 中国工商银行股份有限公司连云港连云新城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Lianyungang Haining West Road Branch | 102307003588 | 中国工商银行股份有限公司连云港海宁西路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Longhe Branch | 102307002000 | 中国工商银行连云港龙河支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1064 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.