CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Taixing South Second Ring Road Branch | 102312492727 | 中国工商银行股份有限公司泰兴南二环路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Xinpu Branch | 102307001509 | 中国工商银行连云港新浦支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Daqing Road Branch | 102307001074 | 中国工商银行连云港大庆路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Haichang Road Branch | 102307001058 | 中国工商银行连云港海昌路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Haichang South Road Branch | 102307001525 | 中国工商银行连云港海昌南路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Limited Guannan Haixi Branch | 102308209520 | 中国工商银行股份有限公司灌南海西支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Guannan Branch | 102308209503 | 中国工商银行灌南支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Cangwu Branch | 102307002042 | 中国工商银行连云港苍梧支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Wanrun Garden Branch | 102307002018 | 中国工商银行连云港万润花园支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Lianyungang Yuntai Branch | 102307001023 | 中国工商银行连云港云台支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1064 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.