CNAPS Code cho Industrial and Commercial Bank of China in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Baoshan Branch Longquan Branch | 102753010114 | 中国工商银行云南保山分行龙泉支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Baoshan Branch Zhengnan Branch | 102753010091 | 中国工商银行云南保山分行正南支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Baoshan Branch Longling County Branch | 102753410046 | 中国工商银行云南保山分行龙陵县支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Baoshan Branch Lancheng Sub-branch | 102753010155 | 中国工商银行云南保山分行兰城支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Baoshan Branch Tengchong County Laifeng Branch | 102753310230 | 中国工商银行云南保山分行腾冲县来凤支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Baoshan Branch Donglu Branch | 102753010026 | 中国工商银行云南保山分行东路支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Baoshan Branch Tengchong County Tengyue Branch | 102753310248 | 中国工商银行云南保山分行腾冲县腾越支行 |
| ICBC Yunnan Baoshan Branch Heping Sub-branch | 102753010147 | 中国工商银行云南保山分行和平支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Baoshan Branch Tengchong County Wenxinglou Branch | 102753310213 | 中国工商银行云南保山分行腾冲县文星楼支行 |
| Industrial and Commercial Bank of China Yunnan Baoshan Branch Mudan Branch | 102753010075 | 中国工商银行云南保山分行牡丹支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 361 hồ sơ của Industrial and Commercial Bank of China tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.