CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Shenzhen Ailian Branch | 103584002406 | 中国农业银行深圳爱联支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Longgang Central City Branch | 103584002414 | 中国农业银行深圳龙岗中心城支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Xinsheng Branch | 103584002439 | 中国农业银行深圳新生支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Tianbei Branch | 103584002625 | 中国农业银行深圳田贝支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Longxing Branch | 103584002391 | 中国农业银行深圳龙兴支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Buji Branch | 103584002594 | 中国农业银行深圳布吉支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shenzhen Park Dadi Branch | 103584002300 | 中国农业银行股份有限公司深圳公园大地支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Longxiang Branch | 103584002422 | 中国农业银行深圳龙翔支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen Henggang Branch | 103584002668 | 中国农业银行深圳横岗支行 |
| Agricultural Bank of China Shenzhen South China City Branch | 103584002650 | 中国农业银行深圳华南城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1277 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.