CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Guangzhou Haoxin Plaza Branch | 103581005195 | 中国农业银行股份有限公司广州好信广场支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guangzhou Shaxi Branch | 103581005347 | 中国农业银行股份有限公司广州沙溪支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guangzhou Dongcheng Branch | 103581005402 | 中国农业银行股份有限公司广州东城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guangzhou Chatou Branch | 103581006962 | 中国农业银行股份有限公司广州槎头支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guangzhou Jingxi Branch | 103581007019 | 中国农业银行股份有限公司广州京溪支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guangzhou Jingui Branch | 103581007027 | 中国农业银行股份有限公司广州金贵支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guangzhou Yuangang Branch | 103581006995 | 中国农业银行股份有限公司广州元岗支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guangzhou Tongde Branch | 103581007060 | 中国农业银行股份有限公司广州同德支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guangzhou Baiyun Branch | 103581007035 | 中国农业银行股份有限公司广州白云支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Guangzhou Meibocheng Branch | 103581007078 | 中国农业银行股份有限公司广州美博城支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1277 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.