CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Tacheng 166th Group Branch | 103901276069 | 中国农业银行股份有限公司塔城166团支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tacheng 169th Regiment Branch | 103901276093 | 中国农业银行股份有限公司塔城169团分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Hebukesail Mongolian Autonomous County Branch | 103901720503 | 中国农业银行股份有限公司和布克赛尔蒙古自治县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Shawan Jiaotong East Road Branch | 103901420230 | 中国农业银行股份有限公司沙湾交通东路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Tacheng 161 Tuan Branch | 103901676014 | 中国农业银行股份有限公司塔城161团支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Altay 184th Regiment Branch | 103901786042 | 中国农业银行股份有限公司阿勒泰一八四团支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Altay Coal Mine (Bingtuan) Branch | 103901786091 | 中国农业银行股份有限公司阿勒泰煤矿(兵团)支行 |
| Agricultural Bank of China Limited and its branches in Bukesail and Shitologe | 103901720511 | 中国农业银行股份有限公司和布克赛尔和什托洛盖支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tacheng 164 Tuan Branch | 103901076045 | 中国农业银行股份有限公司塔城164团支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Tacheng 163 Tuan Branch | 103901076037 | 中国农业银行股份有限公司塔城163团支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 561 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.