CNAPS Code cho Agricultural Bank of China in Yunnan
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Pu'er Lvdao Branch | 103747008016 | 中国农业银行股份有限公司普洱绿岛支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jinggu Dai and Yi Autonomous County Branch | 103747508959 | 中国农业银行股份有限公司景谷傣族彝族自治县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Weishan Dacang Branch | 103751731453 | 中国农业银行股份有限公司巍山大仓营业所 |
| Agricultural Bank of China Limited Pu'er Taipingqiao Branch | 103747008032 | 中国农业银行股份有限公司普洱太平桥支行 |
| Agricultural Bank of China Limited, Jinggu Dai and Yi Autonomous County Branch, Yongping Branch | 103747508321 | 中国农业银行股份有限公司景谷傣族彝族自治县支行永平分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jiangcheng Hani and Yi Autonomous County Branch | 103747708909 | 中国农业银行股份有限公司江城哈尼族彝族自治县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Pu'er Biancheng Branch | 103747008024 | 中国农业银行股份有限公司普洱边城支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Pu'er Branch (not open to the public) | 103747008993 | 中国农业银行股份有限公司普洱分行(不对外) |
| Agricultural Bank of China Limited, Mojiang Hani Autonomous County Lianzhu Branch | 103747308417 | 中国农业银行股份有限公司墨江哈尼族自治县联珠支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Menglian Dai, Lahu and Wa Autonomous County Chengguan Branch | 103747808523 | 中国农业银行股份有限公司孟连傣族拉祜族佤族自治县城关支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 636 hồ sơ của Agricultural Bank of China tại Yunnan.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.