CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3030Mã khu vực
2377Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Xuzhou Xi'an North Road Branch | 103303023772 | 中国农业银行股份有限公司徐州西安北路支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Xuzhou Yunxi Branch | 103303023158 | 中国农业银行股份有限公司徐州云西支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fengxian Chengguan Branch | 103303124225 | 中国农业银行股份有限公司丰县城关支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fengxian Town Branch | 103303124241 | 中国农业银行股份有限公司丰县城镇支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fengxian Songlou Branch | 103303124250 | 中国农业银行股份有限公司丰县宋楼支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fengxian Huankou Branch | 103303124276 | 中国农业银行股份有限公司丰县欢口支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fengxian Branch | 103303124217 | 中国农业银行股份有限公司丰县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Fengxian Zhaozhuang Branch | 103303124292 | 中国农业银行股份有限公司丰县赵庄支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuxi Liangxi Branch | 103302063070 | 中国农业银行股份有限公司无锡梁溪支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Wuxi Xin'an Branch | 103302065341 | 中国农业银行股份有限公司无锡新安支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.