CNAPS Code cho Agricultural Bank of China
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Agricultural Bank of China
1Mã danh mục
03Mã trình tự
3773Mã khu vực
0762Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Agricultural Bank of China Limited Guangde Taozhou Road Branch | 103377307620 | 中国农业银行股份有限公司广德桃州路分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Ningguo Jincheng Branch | 103377417631 | 中国农业银行股份有限公司宁国津城分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingde County Branch | 103377627407 | 中国农业银行股份有限公司旌德县支行 |
| Agricultural Bank of China Limited Jingde Xiajie Branch | 103377627423 | 中国农业银行股份有限公司旌德下街分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jixi Huayang Branch | 103377727748 | 中国农业银行股份有限公司绩溪华阳分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Ningguo Chengguan Branch | 103377417615 | 中国农业银行股份有限公司宁国城关分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Jixi County Branch | 103377727705 | 中国农业银行股份有限公司绩溪县支行 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Ningguo Development Zone Branch | 103377417640 | 中国农业银行股份有限公司宁国开发区分理处 |
| Agricultural Bank of China Co., Ltd. Jingxian Maolin Branch | 103377527085 | 中国农业银行股份有限公司泾县茂林分理处 |
| Agricultural Bank of China Limited Xuancheng Jingting Branch | 103377107015 | 中国农业银行股份有限公司宣城敬亭支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 18264 hồ sơ liên quan đến Agricultural Bank of China.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.