CNAPS Code cho Bank of China in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Dongguan Shipai Branch | 104602046489 | 中国银行股份有限公司东莞石排支行 |
| Bank of China Limited Dongguan Dongcheng Branch | 104602046368 | 中国银行股份有限公司东莞东城支行 |
| Bank of China Limited Dongguan Everbright Branch | 104602046456 | 中国银行股份有限公司东莞光大支行 |
| Bank of China Limited Dongguan Humen Branch | 104602046497 | 中国银行股份有限公司东莞虎门支行 |
| Bank of China Limited Dongguan Humen Port Branch | 104602046510 | 中国银行股份有限公司东莞虎门港口支行 |
| Bank of China Limited Dongguan Humen Liansheng Branch | 104602046552 | 中国银行股份有限公司东莞虎门连升支行 |
| Bank of China Limited Dongguan Liaobu Branch | 104602046577 | 中国银行股份有限公司东莞寮步支行 |
| Bank of China Limited Dongguan Hengli Branch | 104602046593 | 中国银行股份有限公司东莞横沥支行 |
| Bank of China Limited Dongguan Huangjiang Branch | 104602046608 | 中国银行股份有限公司东莞黄江支行 |
| Bank of China Limited Dongguan Convention and Exhibition Branch | 104602046376 | 中国银行股份有限公司东莞会展支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1177 hồ sơ của Bank of China tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.