CNAPS Code cho Bank of China in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited, Wuhan Gutian Branch | 104521004435 | 中国银行股份有限公司武汉古田支行 |
| Bank of China Limited, Wuhan Xiongchu Avenue Branch | 104521003375 | 中国银行股份有限公司武汉雄楚大道支行 |
| Bank of China Huangshi Yiyang Road Branch | 104522002098 | 中国银行黄石颐阳路支行 |
| Bank of China Limited Huangshi Yegang Branch | 104522002178 | 中国银行股份有限公司黄石冶钢支行 |
| Bank of China Huangshi Tieshan Branch | 104522002194 | 中国银行黄石铁山支行 |
| Bank of China Huangshi Jinghua Road Branch | 104522002151 | 中国银行黄石京华路支行 |
| Bank of China Limited Huangshi Jinlong Branch | 104522002557 | 中国银行股份有限公司黄石金龙支行 |
| Bank of China Huangshi Shenjiaying Branch | 104522002135 | 中国银行黄石沈家营支行 |
| Bank of China Limited Huangshi Jiaotong Road Branch | 104522002080 | 中国银行股份有限公司黄石交通路支行 |
| Bank of China Huangshi Dongfang Branch | 104522002217 | 中国银行黄石东方支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 360 hồ sơ của Bank of China tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.