CNAPS Code cho Bank of China in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Huangshi Textile Road Branch | 104522002887 | 中国银行股份有限公司黄石纺织路支行 |
| Bank of China Limited Huangshi Xialu Branch | 104522002055 | 中国银行股份有限公司黄石下陆支行 |
| Bank of China Limited Daye Branch | 104522102012 | 中国银行股份有限公司大冶支行 |
| Bank of China Limited Huangshi Baguazui Branch | 104522002047 | 中国银行股份有限公司黄石八卦嘴支行 |
| Bank of China Limited Daye Daye Avenue Branch | 104522102220 | 中国银行股份有限公司大冶大冶大道支行 |
| Bank of China Limited Huangshi Huangshigang Branch | 104522002039 | 中国银行股份有限公司黄石黄石港支行 |
| Bank of China Limited Huangshi Branch | 104522002006 | 中国银行股份有限公司黄石分行 |
| Bank of China Limited Yangxin Branch | 104536700160 | 中国银行股份有限公司阳新支行 |
| Bank of China Limited Daye Xinye Avenue Branch | 104522102262 | 中国银行股份有限公司大冶新冶大道支行 |
| Bank of China Limited Huangshi Shengyanggang Branch | 104522002063 | 中国银行股份有限公司黄石胜阳港支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 360 hồ sơ của Bank of China tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.