CNAPS Code cho Bank of China in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Wuhan New Taipei Branch | 104521003692 | 中国银行股份有限公司武汉新台北支行 |
| Bank of China Limited Wuhan Qintai Branch | 104521006043 | 中国银行股份有限公司武汉琴台支行 |
| Bank of China Wuhan Hong Kong Road Branch | 104521005000 | 中国银行武汉香港路支行 |
| Bank of China Limited Wuhan Xinxing Garden Branch | 104521003199 | 中国银行股份有限公司武汉新兴花园支行 |
| Bank of China Limited Wuhan Zanglongdao Science and Technology Branch | 104521004710 | 中国银行股份有限公司武汉藏龙岛科技支行 |
| Bank of China Wuhan Caijiatian Branch | 104521003869 | 中国银行武汉蔡家田支行 |
| Bank of China Limited Wuhan Haitiancheng Branch | 104521006035 | 中国银行股份有限公司武汉海天城支行 |
| Bank of China Limited Wuhan Qingshan Branch | 104521004074 | 中国银行股份有限公司武汉青山支行 |
| Bank of China Wuhan Xujiapeng Branch | 104521004103 | 中国银行武汉市徐家棚支行 |
| Bank of China Wuhan Mo Shuihu Branch | 104521004339 | 中国银行武汉墨水湖支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 360 hồ sơ của Bank of China tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.