CNAPS Code cho Bank of China in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Wuhan Dongxihu Branch | 104521004525 | 中国银行武汉市东西湖支行 |
| Bank of China Wuhan Toudaojie Branch | 104521004945 | 中国银行武汉头道街支行 |
| Bank of China Wuhan Jinqiao Avenue Branch | 104521005042 | 中国银行武汉金桥大道支行 |
| Bank of China Wuhan Wansong Branch | 104521003957 | 中国银行武汉万松支行 |
| Bank of China Limited Wuhan Shangda Branch | 104521003238 | 中国银行股份有限公司武汉商大支行 |
| Bank of China Limited, Wuhan Sanyang Road Branch | 104521003721 | 中国银行股份有限公司武汉三阳路支行 |
| Bank of China Wuhan Wujiashan Branch | 104521004568 | 中国银行武汉吴家山支行 |
| Bank of China Wuhan Jiangda Road Branch | 104521004988 | 中国银行武汉江大路支行 |
| Bank of China Limited Wuhan Luojiashan Branch | 104521006117 | 中国银行股份有限公司武汉珞珈山支行 |
| Bank of China Wuhan Hejialong Branch | 104521003543 | 中国银行武汉何家垅支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 360 hồ sơ của Bank of China tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.