CNAPS Code cho Bank of China in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Jingmen Quankou Road Branch | 104532058126 | 中国银行股份有限公司荆门泉口路支行 |
| Bank of China Limited Jingmen Branch | 104532058003 | 中国银行股份有限公司荆门分行 |
| Bank of China Zhongxiang Dadongmen Branch | 104538158352 | 中国银行钟祥大东门支行 |
| Bank of China Limited Jingmen Petrochemical Industrial Zone Branch | 104532058206 | 中国银行股份有限公司荆门石化工业区支行 |
| Bank of China Jingshan Xinshi Branch | 104538258423 | 中国银行京山新市支行 |
| Bank of China Jingmen Baimiao Branch | 104532058222 | 中国银行荆门白庙支行 |
| Bank of China Zhongxiang Shicheng Branch | 104538158310 | 中国银行钟祥石城支行 |
| Bank of China Jingmen Zhongtianjie Branch | 104532058134 | 中国银行荆门中天街支行 |
| Bank of China Hanchuan Happy Street Branch | 104535700721 | 中国银行汉川欢乐街支行 |
| Bank of China Xiaogan Beijing Road Branch | 104535000355 | 中国银行孝感北京路支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 360 hồ sơ của Bank of China tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.