CNAPS Code cho Bank of China in Hubei
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of China Limited Huanggang City Branch | 104533006384 | 中国银行股份有限公司黄冈城区支行 |
| Bank of China Limited Huangmei Branch | 104533906374 | 中国银行股份有限公司黄梅支行 |
| Bank of China Limited Huanggang Bayi Road Branch | 104533006392 | 中国银行股份有限公司黄冈八一路支行 |
| Bank of China Huanggang Dongpo Branch | 104533006413 | 中国银行黄冈东坡支行 |
| Bank of China Limited Wuxue Branch | 104533206367 | 中国银行股份有限公司武穴支行 |
| Bank of China Limited Xishui Branch | 104533706349 | 中国银行股份有限公司浠水支行 |
| Bank of China Limited Macheng Branch | 104533106327 | 中国银行股份有限公司麻城支行 |
| Bank of China Huanggang Huangzhou Branch | 104533006421 | 中国银行黄冈黄州支行 |
| Bank of China Limited Qichun Branch | 104533806354 | 中国银行股份有限公司蕲春支行 |
| Bank of China Limited Qichun Qizhou Branch | 104533806467 | 中国银行股份有限公司蕲春蕲州分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 360 hồ sơ của Bank of China tại Hubei.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.